Tên cho bé phổ biến nhất tại Canada

Top 100 tên cho bé chính thức tại Canada năm 2025: dẫn đầu là Charlotte và Noah. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Canada năm 2025 là Charlotte cho bé gái (1.502 bé) và Noah cho bé trai (2.190 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Statistics Canada đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 9 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Trẻ sinh ra tại Canada trong năm, theo hồ sơ khai sinh của các tỉnh và vùng lãnh thổ. Chỉ tính tên gọi đầu tiên. Dấu bị bỏ đi (Chloé và Chloe là một tên), các tên có dưới 5 bé được đặt bị loại khỏi danh sách, và số liệu năm mới nhất là số liệu sơ bộ.

Adapted from Statistics Canada, Table 17-10-0147-01 First names at birth by sex at birth, selected indicators, September 23, 2026. This does not constitute an endorsement by Statistics Canada of this product.

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Charlotte (1.502)
  • 2. Olivia (1.445)
  • 3. Emma (1.372)
  • 4. Sophia (1.134)
  • 5. Amelia (1.064)
  • 6. Sofia (997)
  • 7. Chloe (861)
  • 8. Mia (856)
  • 9. Lily (823)
  • 10. Nora (793)
  • 11. Alice (792)
  • 12. Violet (759)
  • 13. Mila (748)
  • 14. Isla (739)
  • 15. Evelyn (728)
  • 16. Ellie (677)
  • 17. Eliana (673)
  • 18. Sophie (666)
  • 19. Ava (655)
  • 20. Clara (652)
  • 20. Maya (652)
  • 22. Ella (612)
  • 23. Hazel (597)
  • 24. Aria (593)
  • 24. Elizabeth (593)
  • 26. Zoe (585)
  • 27. Isabella (581)
  • 28. Eleanor (551)
  • 29. Aurora (530)
  • 29. Florence (530)
  • 31. Rose (527)
  • 32. Lucy (518)
  • 33. Charlie (516)
  • 33. Eva (516)
  • 35. Hannah (509)
  • 36. Eloise (503)
  • 37. Emily (489)
  • 38. Ayla (487)
  • 39. Emilia (486)
  • 40. Elena (484)
  • 40. Julia (484)
  • 42. Abigail (483)
  • 43. Ivy (475)
  • 44. Harper (474)
  • 45. Avery (470)
  • 46. Grace (467)
  • 47. Georgia (461)
  • 48. Juliette (457)
  • 49. Victoria (453)
  • 50. Maeve (452)
  • 51. Luna (438)
  • 52. Layla (431)
  • 53. Lainey (421)
  • 54. Claire (418)
  • 55. Beatrice (413)
  • 56. Scarlett (411)
  • 57. Penelope (399)
  • 57. Sarah (399)
  • 59. Margot (398)
  • 60. Zoey (394)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Noah (2.190)
  • 2. Theodore (1.629)
  • 3. Liam (1.568)
  • 4. Leo (1.404)
  • 5. William (1.285)
  • 6. Oliver (1.269)
  • 7. Jack (1.100)
  • 8. Benjamin (1.091)
  • 9. Thomas (1.087)
  • 10. Lucas (1.074)
  • 11. Henry (1.064)
  • 12. James (1.062)
  • 13. Adam (996)
  • 14. Arthur (989)
  • 15. Theo (953)
  • 16. Levi (952)
  • 17. Nathan (895)
  • 18. Ethan (892)
  • 19. Jacob (886)
  • 20. Muhammad (807)
  • 21. Luca (770)
  • 22. Gabriel (744)
  • 23. Hudson (725)
  • 24. Logan (722)
  • 25. Felix (704)
  • 26. Owen (698)
  • 27. Charles (672)
  • 28. Louis (658)
  • 29. Elijah (650)
  • 30. Samuel (645)
  • 31. Jackson (637)
  • 32. Daniel (636)
  • 33. Bennett (596)
  • 34. Miles (571)
  • 34. Nolan (571)
  • 36. Elias (565)
  • 37. Caleb (557)
  • 38. Wesley (552)
  • 39. Isaac (544)
  • 40. Mason (534)
  • 41. Rowan (533)
  • 42. Alexander (530)
  • 43. Maverick (529)
  • 44. David (506)
  • 45. Luke (501)
  • 46. Mateo (490)
  • 47. Jayden (488)
  • 48. Matteo (485)
  • 49. Wyatt (484)
  • 50. Raphael (479)
  • 51. Myles (467)
  • 52. Charlie (464)
  • 53. Cooper (460)
  • 54. Ezra (459)
  • 54. Michael (459)
  • 56. Edouard (456)
  • 57. Elliot (449)
  • 58. Asher (447)
  • 59. Austin (442)
  • 60. Kai (439)