Tên cho bé phổ biến nhất tại Cộng hòa Séc

Top 100 tên cho bé chính thức tại Cộng hòa Séc năm 2025: dẫn đầu là Viktorie và Jakub. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Cộng hòa Séc năm 2025 là Viktorie cho bé gái (1.193 bé) và Jakub cho bé trai (1.320 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Český statistický úřad (ČSÚ) đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 5 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Trẻ sinh ra tại Cộng hòa Séc trong năm, theo thống kê sinh của Cục Thống kê Séc. Cơ quan này công bố 100 tên phổ biến nhất với thứ hạng riêng, có kèm số lượng từ năm 2025.

Zdroj: Český statistický úřad (csu.gov.cz), upraveno (top 100 names, converted from capitals).

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Viktorie (1.193)
  • 2. Eliška (1.125)
  • 3. Sofie (1.003)
  • 4. Anna (884)
  • 5. Natálie (786)
  • 6. Amálie (734)
  • 7. Ema (694)
  • 8. Laura (680)
  • 9. Julie (596)
  • 10. Rozálie (587)
  • 11. Tereza (574)
  • 12. Adéla (541)
  • 13. Mia (511)
  • 14. Nela (500)
  • 15. Emma (485)
  • 16. Karolína (472)
  • 17. Barbora (455)
  • 18. Sára (449)
  • 19. Valerie (420)
  • 20. Anežka (413)
  • 21. Stella (409)
  • 22. Marie (356)
  • 23. Meda (343)
  • 24. Kristýna (314)
  • 25. Veronika (311)
  • 26. Jasmína (308)
  • 27. Ella (289)
  • 28. Štěpánka (278)
  • 29. Klára (273)
  • 30. Beáta (258)
  • 31. Magdaléna (257)
  • 32. Nina (251)
  • 33. Josefína (247)
  • 34. Ester (245)
  • 35. Emily (232)
  • 36. Leontýna (225)
  • 37. Elena (223)
  • 38. Sofia (221)
  • 39. Aneta (220)
  • 40. Lucie (219)
  • 41. Alžběta (211)
  • 42. Zuzana (208)
  • 43. Vivien (202)
  • 44. Kateřina (200)
  • 45. Adriana (188)
  • 46. Diana (184)
  • 46. Gabriela (184)
  • 48. Emílie (183)
  • 49. Liliana (182)
  • 50. Stela (181)
  • 51. Olívie (175)
  • 51. Rozárie (175)
  • 53. Amélie (173)
  • 54. Antonie (172)
  • 55. Eva (166)
  • 56. Dominika (164)
  • 57. Nikola (161)
  • 58. Žofie (159)
  • 59. Thea (152)
  • 60. Michaela (146)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Jakub (1.320)
  • 2. Matyáš (1.302)
  • 3. Jan (1.010)
  • 4. Adam (970)
  • 5. Matěj (912)
  • 6. David (859)
  • 7. Vojtěch (830)
  • 8. Oliver (788)
  • 9. Dominik (781)
  • 10. Daniel (776)
  • 11. Filip (769)
  • 12. Tomáš (748)
  • 13. Sebastian (678)
  • 14. Tobiáš (674)
  • 15. Antonín (671)
  • 16. Štěpán (617)
  • 17. Lukáš (590)
  • 18. Mikuláš (580)
  • 19. Jonáš (577)
  • 20. Ondřej (532)
  • 21. Samuel (527)
  • 22. Šimon (490)
  • 23. Martin (472)
  • 24. Teodor (454)
  • 25. Eliáš (428)
  • 26. Marek (424)
  • 27. Jiří (420)
  • 28. Václav (412)
  • 29. Petr (403)
  • 30. Tadeáš (401)
  • 31. Viktor (398)
  • 31. Vilém (398)
  • 33. Kryštof (371)
  • 34. Patrik (337)
  • 35. Eduard (327)
  • 36. Michal (321)
  • 37. Josef (311)
  • 38. Jáchym (310)
  • 39. Richard (304)
  • 40. Tobias (251)
  • 41. Theodor (248)
  • 42. František (242)
  • 43. Sebastián (235)
  • 44. Jindřich (233)
  • 45. Damián (229)
  • 46. Maxmilián (222)
  • 47. Vincent (218)
  • 48. Albert (211)
  • 49. Vít (210)
  • 50. Alex (209)
  • 51. Mateo (199)
  • 52. Matteo (197)
  • 52. Pavel (197)
  • 54. Kristián (195)
  • 55. Michael (189)
  • 56. Karel (188)
  • 57. Artur (177)
  • 57. Nikolas (177)
  • 59. Max (169)
  • 60. Matouš (164)