Tên cho bé phổ biến nhất tại Latvia

Top 100 tên cho bé chính thức tại Latvia năm 2025: dẫn đầu là Emīlija và Teodors. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Latvia năm 2025 là Emīlija cho bé gái (144 bé) và Teodors cho bé trai (137 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Central Statistical Bureau of Latvia đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 9 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Trẻ sinh ra trong năm và đang sống tại Latvia vào đầu năm sau, theo sổ đăng ký dân cư. Chỉ tính tên gọi đầu tiên. Mỗi cách viết là một tên riêng, và các tên chỉ có 3 bé trở xuống được đặt thì bị loại khỏi danh sách.

Source: Central Statistical Bureau of Latvia, Official Statistics Portal (stat.gov.lv)

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Emīlija (144)
  • 2. Amēlija (129)
  • 3. Sofija (121)
  • 4. Emma (119)
  • 5. Alise (98)
  • 6. Marta (94)
  • 6. Nora (94)
  • 8. Anna (91)
  • 9. Olīvija (88)
  • 10. Adelīna (83)
  • 11. Estere (80)
  • 12. Paula (76)
  • 13. Elza (65)
  • 14. Elizabete (64)
  • 15. Mia (61)
  • 16. Adele (60)
  • 17. Odrija (59)
  • 18. Eva (57)
  • 19. Sāra (54)
  • 20. Melānija (52)
  • 21. Gabriela (51)
  • 21. Katrīna (51)
  • 23. Patrīcija (50)
  • 24. Dārta (49)
  • 24. Luīze (49)
  • 24. Melisa (49)
  • 27. Keita (46)
  • 28. Letīcija (45)
  • 29. Aurora (43)
  • 30. Enija (41)
  • 31. Hanna (40)
  • 31. Maija (40)
  • 31. Viktorija (40)
  • 34. Elīza (39)
  • 34. Šarlote (39)
  • 36. Evelīna (38)
  • 36. Nikola (38)
  • 38. Agate (37)
  • 38. Matilde (37)
  • 40. Amanda (35)
  • 40. Ieva (35)
  • 40. Madara (35)
  • 43. Kate (34)
  • 43. Marija (34)
  • 45. Eimija (33)
  • 46. Elija (32)
  • 47. Grēta (31)
  • 47. Milana (31)
  • 49. Līva (28)
  • 49. Rūta (28)
  • 49. Stefānija (28)
  • 52. Ksenija (26)
  • 52. Rēzija (26)
  • 54. Agata (25)
  • 54. Ance (25)
  • 54. Lote (25)
  • 57. Aleksandra (24)
  • 57. Aurēlija (24)
  • 59. Eleonora (23)
  • 59. Karlīna (23)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Teodors (137)
  • 2. Marks (133)
  • 3. Olivers (124)
  • 4. Kārlis (97)
  • 5. Jēkabs (92)
  • 6. Gustavs (91)
  • 7. Ričards (90)
  • 8. Roberts (88)
  • 9. Emīls (84)
  • 9. Everts (84)
  • 11. Ralfs (77)
  • 12. Adrians (75)
  • 12. Augusts (75)
  • 12. Ernests (75)
  • 15. Leo (74)
  • 16. Markuss (73)
  • 17. Lūkass (72)
  • 18. Artūrs (71)
  • 19. Alberts (70)
  • 20. Daniels (63)
  • 21. Aleksandrs (61)
  • 22. Tomass (59)
  • 22. Valters (59)
  • 24. Hugo (58)
  • 25. Alekss (55)
  • 25. Henrijs (55)
  • 25. Pauls (55)
  • 28. Dominiks (54)
  • 28. Toms (54)
  • 30. Dāvids (52)
  • 31. Miķelis (51)
  • 32. Rodrigo (49)
  • 33. Mihails (48)
  • 34. Kristers (47)
  • 34. Kristofers (47)
  • 36. Jānis (46)
  • 36. Teo (46)
  • 38. Kurts (45)
  • 39. Leonards (44)
  • 39. Martins (44)
  • 41. Haralds (43)
  • 41. Timurs (43)
  • 43. Bruno (42)
  • 43. Matvejs (42)
  • 45. Eliass (41)
  • 46. Gabriels (36)
  • 47. Marsels (35)
  • 47. Reinis (35)
  • 49. Artjoms (33)
  • 49. Maksims (33)
  • 51. Edvards (31)
  • 51. Oskars (31)
  • 51. Renārs (31)
  • 54. Timofejs (30)
  • 55. Eduards (29)
  • 55. Klāvs (29)
  • 55. Miks (29)
  • 55. Rihards (29)
  • 59. Damirs (28)
  • 59. Kristiāns (28)