Tên cho bé phổ biến nhất tại New Zealand

Top 100 tên cho bé chính thức tại New Zealand năm 2025: dẫn đầu là Isla và Noah. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại New Zealand năm 2025 là Isla cho bé gái (179 bé) và Noah cho bé trai (244 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Department of Internal Affairs (Te Tari Taiwhenua) đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 1 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Các ca sinh được đăng ký tại New Zealand trong năm. Mỗi cách viết là một tên riêng, kể cả dấu macron, và các tên có dưới 10 bé được đặt thì bị loại khỏi danh sách.

Source: Department of Internal Affairs (Te Tari Taiwhenua), Baby name popularity over time, licensed under CC BY 4.0

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Isla (179)
  • 2. Charlotte (178)
  • 3. Amelia (161)
  • 4. Hazel (157)
  • 5. Olivia (156)
  • 6. Lily (155)
  • 7. Lucy (135)
  • 8. Mila (131)
  • 9. Aria (125)
  • 9. Mia (125)
  • 11. Sophia (124)
  • 11. Sophie (124)
  • 13. Ella (121)
  • 13. Ruby (121)
  • 15. Isabella (118)
  • 16. Millie (117)
  • 17. Harper (115)
  • 18. Freya (109)
  • 19. Sadie (108)
  • 20. Ava (104)
  • 21. Grace (102)
  • 21. Matilda (102)
  • 23. Evelyn (100)
  • 24. Chloe (99)
  • 25. Florence (97)
  • 26. Emily (93)
  • 26. Willow (93)
  • 28. Violet (92)
  • 29. Ivy (91)
  • 29. Maeve (91)
  • 29. Olive (91)
  • 32. Layla (89)
  • 32. Maia (89)
  • 34. Billie (82)
  • 35. Aurora (80)
  • 35. Daisy (80)
  • 37. Ayla (77)
  • 37. Eden (77)
  • 37. Frankie (77)
  • 40. Margot (76)
  • 40. Sienna (76)
  • 42. Elsie (74)
  • 43. Penelope (73)
  • 43. Sofia (73)
  • 45. Kaia (71)
  • 46. Ellie (70)
  • 46. Phoebe (70)
  • 48. Alice (69)
  • 48. Zoe (69)
  • 50. Luna (68)
  • 50. Riley (68)
  • 52. Eliana (66)
  • 52. Poppy (66)
  • 54. Eleanor (65)
  • 54. Kiara (65)
  • 56. Harriet (62)
  • 57. Amaia (61)
  • 58. Isabelle (60)
  • 59. Evie (59)
  • 59. Maisie (59)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Noah (244)
  • 2. Luca (236)
  • 3. Oliver (234)
  • 4. George (178)
  • 5. Theodore (173)
  • 6. Leo (168)
  • 7. Charlie (156)
  • 7. Jack (156)
  • 9. Elijah (151)
  • 10. Theo (149)
  • 11. Arthur (145)
  • 12. Hudson (143)
  • 13. James (138)
  • 14. Henry (137)
  • 15. Cooper (126)
  • 16. William (125)
  • 17. Lachlan (120)
  • 18. Lucas (119)
  • 19. Archie (117)
  • 19. Liam (117)
  • 21. Oscar (116)
  • 22. Hugo (113)
  • 22. Levi (113)
  • 24. Beau (107)
  • 25. Ezra (106)
  • 26. Hunter (105)
  • 27. Thomas (101)
  • 28. Benjamin (96)
  • 29. Archer (95)
  • 30. Louie (90)
  • 31. Felix (88)
  • 32. Ethan (87)
  • 33. Carter (85)
  • 33. Louis (85)
  • 33. Max (85)
  • 36. Asher (84)
  • 36. Finn (84)
  • 38. Arlo (83)
  • 39. Mason (82)
  • 40. Ezekiel (79)
  • 41. Alexander (78)
  • 41. Austin (78)
  • 43. Luka (76)
  • 44. Harry (75)
  • 44. Isaac (75)
  • 44. Luke (75)
  • 47. Eli (74)
  • 48. Joshua (72)
  • 49. Elias (69)
  • 49. Zion (69)
  • 51. Harvey (68)
  • 51. Koa (68)
  • 53. Miles (66)
  • 54. Samuel (65)
  • 55. Harrison (63)
  • 55. Ryan (63)
  • 57. Bodhi (62)
  • 57. Isaiah (62)
  • 57. Jackson (62)
  • 57. Roman (62)