Tên cho bé phổ biến nhất tại Ontario

Top 100 tên cho bé chính thức tại Ontario năm 2024: dẫn đầu là Olivia và Noah. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Ontario năm 2024 là Olivia cho bé gái (611 bé) và Noah cho bé trai (868 bé).

Danh sách năm 2024 là bản mới nhất mà ServiceOntario (Office of the Registrar General) đã công bố. Danh sách năm 2025 thường ra vào khoảng tháng 11 năm 2026, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Các ca sinh được đăng ký tại Ontario trong năm. Chỉ tính tên gọi đầu tiên. Mỗi cách viết là một tên riêng và dấu cũng được tính (Chloé và Chloe là hai tên khác nhau). Các tên có dưới 5 bé được đặt thì bị loại khỏi danh sách.

Source: ServiceOntario. Contains information licensed under the Open Government Licence – Ontario.

Sources

Tên bé gái phổ biến 2024

  • 1. Olivia (611)
  • 2. Charlotte (569)
  • 3. Sophia (503)
  • 4. Amelia (494)
  • 5. Emma (488)
  • 6. Ava (395)
  • 7. Maya (374)
  • 8. Sofia (369)
  • 9. Mia (364)
  • 10. Isla (357)
  • 11. Violet (345)
  • 12. Evelyn (344)
  • 13. Chloe (336)
  • 14. Nora (332)
  • 15. Lily (325)
  • 16. Isabella (307)
  • 17. Aria (300)
  • 18. Abigail (293)
  • 19. Eleanor (286)
  • 20. Hannah (280)
  • 21. Mila (278)
  • 22. Sophie (276)
  • 23. Ella (260)
  • 24. Aurora (256)
  • 25. Ellie (252)
  • 26. Hazel (250)
  • 27. Emily (240)
  • 28. Scarlett (227)
  • 29. Emilia (226)
  • 30. Harper (225)
  • 31. Eliana (223)
  • 32. Grace (222)
  • 32. Maeve (222)
  • 34. Georgia (221)
  • 35. Ayla (219)
  • 36. Luna (218)
  • 37. Elizabeth (210)
  • 38. Avery (202)
  • 39. Ivy (200)
  • 40. Audrey (199)
  • 41. Layla (198)
  • 42. Penelope (185)
  • 43. Alice (181)
  • 44. Lucy (178)
  • 45. Eva (176)
  • 46. Zoe (174)
  • 47. Anna (172)
  • 48. Clara (170)
  • 49. Sarah (164)
  • 50. Claire (162)
  • 50. Victoria (162)
  • 52. Naomi (160)
  • 53. Willow (159)
  • 54. Zoey (158)
  • 55. Isabelle (155)
  • 55. Madison (155)
  • 57. Gianna (154)
  • 58. Hailey (153)
  • 59. Stella (152)
  • 60. Riley (151)

Tên bé trai phổ biến 2024

  • 1. Noah (868)
  • 2. Liam (629)
  • 3. Theodore (577)
  • 4. Oliver (574)
  • 5. Jack (501)
  • 6. Henry (488)
  • 7. Benjamin (482)
  • 8. Lucas (464)
  • 9. Muhammad (463)
  • 10. Leo (437)
  • 11. James (426)
  • 12. William (414)
  • 13. Adam (394)
  • 14. Levi (392)
  • 15. Luca (389)
  • 16. Nathan (386)
  • 17. Ethan (379)
  • 18. Owen (361)
  • 19. Daniel (330)
  • 20. Hudson (324)
  • 21. Gabriel (322)
  • 22. Logan (313)
  • 23. Jacob (302)
  • 24. Thomas (300)
  • 25. Alexander (282)
  • 26. Elijah (276)
  • 27. Miles (274)
  • 28. Jackson (268)
  • 29. Wesley (267)
  • 30. Austin (259)
  • 31. Isaac (257)
  • 32. Mason (255)
  • 33. Theo (251)
  • 34. Luke (247)
  • 35. Maverick (246)
  • 36. Samuel (245)
  • 37. Bennett (240)
  • 38. Kai (234)
  • 39. Ryan (233)
  • 40. Asher (229)
  • 41. Matthew (223)
  • 41. Myles (223)
  • 43. Aiden (221)
  • 44. Caleb (218)
  • 45. Nolan (217)
  • 46. David (216)
  • 47. Wyatt (213)
  • 48. Ali (210)
  • 49. Joseph (208)
  • 50. Arthur (206)
  • 50. Michael (206)
  • 52. Rowan (203)
  • 53. Ibrahim (199)
  • 53. Mateo (199)
  • 55. Carter (198)
  • 55. Ezra (198)
  • 57. Beau (194)
  • 57. Felix (194)
  • 57. Mohammad (194)
  • 60. Jayden (191)