Tên cho bé phổ biến nhất tại Queensland

Top 100 tên cho bé chính thức tại Queensland năm 2025: dẫn đầu là Charlotte và Oliver. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Queensland năm 2025 là Charlotte cho bé gái (324 bé) và Oliver cho bé trai (394 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Queensland Department of Justice (Registry of Births, Deaths and Marriages) đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 3 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Các ca sinh được đăng ký tại Queensland trong năm. Cơ quan đăng ký công bố 100 tên đứng đầu cho bé gái và cho bé trai. Mỗi cách viết là một tên riêng.

© State of Queensland (Department of Justice), licensed under CC BY 3.0 AU. Source: data.qld.gov.au.

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Charlotte (324)
  • 2. Amelia (255)
  • 3. Isla (254)
  • 4. Olivia (237)
  • 5. Hazel (214)
  • 6. Matilda (213)
  • 7. Mia (196)
  • 8. Violet (194)
  • 9. Lily (191)
  • 10. Harper (188)
  • 11. Grace (181)
  • 12. Sophia (179)
  • 13. Willow (178)
  • 14. Ivy (177)
  • 15. Lucy (173)
  • 16. Elsie (161)
  • 17. Evelyn (158)
  • 18. Isabella (154)
  • 19. Sienna (153)
  • 20. Daisy (152)
  • 21. Sophie (149)
  • 22. Lainey (148)
  • 23. Aurora (144)
  • 24. Ellie (143)
  • 25. Freya (141)
  • 26. Sadie (138)
  • 27. Aria (137)
  • 28. Ruby (136)
  • 29. Millie (135)
  • 30. Ella (133)
  • 31. Florence (131)
  • 32. Eleanor (126)
  • 33. Eloise (125)
  • 34. Poppy (124)
  • 35. Layla (121)
  • 36. Audrey (118)
  • 36. Penelope (118)
  • 38. Remi (115)
  • 39. Mila (114)
  • 40. Ava (113)
  • 41. Delilah (112)
  • 42. Evie (109)
  • 43. Chloe (107)
  • 44. Sofia (104)
  • 45. Frankie (102)
  • 46. Ayla (98)
  • 46. Olive (98)
  • 48. Isabelle (96)
  • 48. Luna (96)
  • 50. Billie (94)
  • 50. Maeve (94)
  • 52. Hallie (93)
  • 52. Summer (93)
  • 54. Emilia (92)
  • 55. Nora (91)
  • 56. Maisie (90)
  • 57. Abigail (89)
  • 57. Maya (89)
  • 59. Georgia (87)
  • 59. Mackenzie (87)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Oliver (394)
  • 2. Noah (363)
  • 3. Theodore (342)
  • 4. Henry (322)
  • 5. William (312)
  • 6. Hudson (296)
  • 7. Luca (273)
  • 8. Leo (256)
  • 9. Charlie (236)
  • 10. Elijah (232)
  • 11. Arthur (223)
  • 12. Archie (216)
  • 13. Levi (215)
  • 14. Thomas (205)
  • 15. Jack (185)
  • 16. Harrison (181)
  • 17. Archer (172)
  • 17. James (172)
  • 19. George (168)
  • 20. Arlo (166)
  • 20. Cooper (166)
  • 22. Harvey (162)
  • 23. Beau (161)
  • 24. Hugo (154)
  • 25. Kai (149)
  • 26. Lucas (148)
  • 27. Theo (144)
  • 28. Oscar (138)
  • 29. Max (135)
  • 30. Alexander (134)
  • 31. Austin (133)
  • 32. Liam (132)
  • 33. Koa (127)
  • 34. Patrick (126)
  • 35. Harry (125)
  • 36. Sebastian (124)
  • 37. Sonny (122)
  • 38. Billy (120)
  • 39. Benjamin (118)
  • 40. Hunter (115)
  • 41. Samuel (112)
  • 42. Carter (111)
  • 43. Atlas (110)
  • 44. Fletcher (109)
  • 44. Jasper (109)
  • 44. Lachlan (109)
  • 47. Louie (108)
  • 48. Grayson (105)
  • 49. Edward (104)
  • 50. Ezra (99)
  • 50. Myles (99)
  • 52. Mason (98)
  • 53. Riley (97)
  • 54. Spencer (96)
  • 55. Joseph (95)
  • 55. Xavier (95)
  • 57. Maverick (94)
  • 58. Miles (92)
  • 59. Vincent (91)
  • 60. Elias (90)