Tên cho bé phổ biến nhất tại Tây Ban Nha

Top 100 tên cho bé chính thức tại Tây Ban Nha năm 2024: dẫn đầu là Sofia và Mateo. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Tây Ban Nha năm 2024 là Sofia cho bé gái (3.325 bé) và Mateo cho bé trai (3.289 bé).

Danh sách năm 2024 là bản mới nhất mà Instituto Nacional de Estadística (INE) đã công bố. Danh sách năm 2025 thường ra vào khoảng tháng 11 năm 2026, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Trẻ sinh ra tại Tây Ban Nha trong năm có mẹ sống tại đây, theo thống kê sinh. INE chỉ công bố 100 tên phổ biến nhất và in không dấu (Lucia, Alvaro), nên tên được hiển thị như vậy. Các tên ghép như Miguel Angel được tính là một tên.

Elaboración propia con datos extraídos del sitio web del INE: www.ine.es

Sources

Tên bé gái phổ biến 2024

  • 1. Sofia (3.325)
  • 2. Lucia (2.830)
  • 3. Martina (2.364)
  • 4. Maria (2.189)
  • 5. Vega (2.129)
  • 6. Julia (2.071)
  • 7. Olivia (1.896)
  • 8. Valeria (1.792)
  • 9. Mia (1.646)
  • 10. Emma (1.618)
  • 11. Paula (1.527)
  • 12. Carmen (1.518)
  • 13. Alma (1.431)
  • 14. Carla (1.413)
  • 15. Lola (1.378)
  • 16. Gala (1.346)
  • 17. Lara (1.327)
  • 18. Daniela (1.319)
  • 19. Sara (1.305)
  • 20. Jimena (1.280)
  • 21. Chloe (1.198)
  • 22. Valentina (1.174)
  • 23. Claudia (1.146)
  • 24. Noa (1.107)
  • 25. Alba (1.073)
  • 26. Laia (1.046)
  • 27. Candela (983)
  • 28. Manuela (976)
  • 29. Victoria (960)
  • 30. Triana (957)
  • 31. Alejandra (940)
  • 32. Vera (883)
  • 33. Ana (880)
  • 34. Elena (860)
  • 35. Aitana (847)
  • 36. Carlota (846)
  • 37. Blanca (832)
  • 38. Zoe (815)
  • 39. Ines (803)
  • 40. Adriana (789)
  • 41. Lia (740)
  • 42. Abril (736)
  • 43. Nora (728)
  • 44. Clara (723)
  • 45. Marina (703)
  • 46. Luna (660)
  • 47. Rocio (654)
  • 48. Marta (625)
  • 49. Amira (601)
  • 50. Alicia (586)
  • 51. Celia (564)
  • 52. Gabriela (552)
  • 53. Eva (498)
  • 53. Laura (498)
  • 55. Leire (497)
  • 56. Ona (475)
  • 57. India (472)
  • 58. Ariadna (453)
  • 59. Julieta (442)
  • 60. Irene (437)

Tên bé trai phổ biến 2024

  • 1. Mateo (3.289)
  • 2. Hugo (2.734)
  • 3. Martin (2.693)
  • 4. Leo (2.550)
  • 5. Manuel (2.411)
  • 6. Lucas (2.228)
  • 7. Pablo (2.158)
  • 8. Alejandro (2.136)
  • 9. Enzo (2.028)
  • 10. Alvaro (1.949)
  • 11. Daniel (1.945)
  • 12. Thiago (1.644)
  • 13. Luca (1.533)
  • 14. Gonzalo (1.510)
  • 15. Mario (1.455)
  • 16. Liam (1.399)
  • 17. Adrian (1.379)
  • 18. Oliver (1.340)
  • 19. Bruno (1.333)
  • 20. Diego (1.232)
  • 21. Gael (1.226)
  • 22. Nicolas (1.223)
  • 23. Alex (1.182)
  • 24. Marcos (1.116)
  • 25. David (1.100)
  • 26. Marco (1.076)
  • 27. Antonio (1.073)
  • 28. Juan (1.054)
  • 29. Miguel (1.053)
  • 30. Gabriel (1.039)
  • 31. Javier (1.013)
  • 32. Izan (971)
  • 33. Rodrigo (957)
  • 34. Marc (908)
  • 35. Jose (900)
  • 36. Angel (896)
  • 37. Carlos (886)
  • 38. Dylan (880)
  • 39. Dario (862)
  • 40. Noah (847)
  • 41. Adam (830)
  • 42. Jaime (727)
  • 43. Samuel (696)
  • 44. Nico (686)
  • 45. Santiago (674)
  • 46. Pau (631)
  • 47. Guillermo (625)
  • 48. Jorge (622)
  • 49. Hector (609)
  • 50. Eric (595)
  • 51. Luis (582)
  • 52. Francisco (563)
  • 53. Amir (551)
  • 54. Iker (548)
  • 55. Jesus (545)
  • 55. Victor (545)
  • 57. Sergio (541)
  • 58. Matias (530)
  • 59. Aaron (519)
  • 60. Pedro (509)