Tên cho bé phổ biến nhất tại Mỹ

Top 100 tên cho bé chính thức tại Mỹ năm 2025: dẫn đầu là Olivia và Liam. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Mỹ năm 2025 là Olivia cho bé gái (13.544 bé) và Liam cho bé trai (20.818 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà U.S. Social Security Administration đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 5 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Trẻ sinh ra tại Mỹ trong năm, đếm theo đơn xin thẻ An sinh Xã hội. Mỗi cách viết là một tên riêng, và các tên có dưới 5 bé được đặt thì bị loại khỏi danh sách.

Source: U.S. Social Security Administration.

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Olivia (13.544)
  • 2. Charlotte (13.400)
  • 3. Emma (12.754)
  • 4. Amelia (12.699)
  • 5. Sophia (12.561)
  • 6. Mia (11.078)
  • 7. Isabella (10.666)
  • 8. Evelyn (9.123)
  • 9. Sofia (8.252)
  • 10. Eliana (8.191)
  • 11. Ava (7.732)
  • 12. Eleanor (7.649)
  • 13. Violet (7.546)
  • 14. Ailany (7.136)
  • 15. Aurora (7.065)
  • 16. Harper (6.792)
  • 17. Elizabeth (6.760)
  • 18. Lily (6.673)
  • 19. Camila (6.591)
  • 20. Nora (6.380)
  • 21. Hazel (6.318)
  • 22. Penelope (6.225)
  • 23. Chloe (6.203)
  • 24. Ellie (6.176)
  • 24. Lucy (6.176)
  • 26. Aria (6.130)
  • 27. Luna (6.076)
  • 28. Isla (6.012)
  • 29. Ella (5.831)
  • 30. Lainey (5.738)
  • 31. Zoe (5.646)
  • 32. Scarlett (5.644)
  • 33. Gianna (5.634)
  • 34. Emily (5.451)
  • 35. Valentina (5.354)
  • 36. Layla (5.338)
  • 37. Avery (5.267)
  • 38. Grace (5.127)
  • 39. Ivy (5.117)
  • 40. Madison (4.945)
  • 41. Abigail (4.941)
  • 42. Elena (4.836)
  • 43. Mila (4.796)
  • 44. Willow (4.763)
  • 45. Emilia (4.677)
  • 46. Nova (4.657)
  • 47. Naomi (4.644)
  • 48. Riley (4.441)
  • 49. Eloise (4.251)
  • 50. Sadie (4.168)
  • 51. Delilah (4.137)
  • 52. Stella (4.136)
  • 53. Josephine (4.126)
  • 54. Victoria (4.027)
  • 55. Sophie (3.984)
  • 56. Hannah (3.973)
  • 57. Lillian (3.966)
  • 58. Leah (3.880)
  • 59. Adeline (3.864)
  • 60. Leilani (3.792)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Liam (20.818)
  • 2. Noah (20.358)
  • 3. Oliver (14.939)
  • 4. Theodore (13.355)
  • 5. Henry (12.020)
  • 6. James (11.945)
  • 7. Elijah (11.111)
  • 8. Mateo (11.045)
  • 9. William (10.545)
  • 10. Lucas (10.219)
  • 11. Benjamin (9.762)
  • 12. Levi (9.642)
  • 13. Elias (8.837)
  • 14. Luca (8.759)
  • 15. Jack (8.748)
  • 16. Sebastian (8.605)
  • 17. Hudson (8.583)
  • 18. Samuel (8.334)
  • 19. Leo (8.173)
  • 20. Ezra (8.126)
  • 21. Michael (8.094)
  • 22. Daniel (8.085)
  • 23. John (8.027)
  • 24. Ethan (7.852)
  • 25. Julian (7.603)
  • 26. Santiago (7.554)
  • 27. Cooper (7.472)
  • 28. Asher (7.456)
  • 29. Joseph (7.303)
  • 30. Alexander (7.230)
  • 31. Owen (7.190)
  • 32. Matthew (7.003)
  • 33. Luke (6.948)
  • 34. Thomas (6.917)
  • 35. David (6.794)
  • 36. Jackson (6.582)
  • 37. Gabriel (6.569)
  • 38. Wyatt (6.480)
  • 39. Mason (6.291)
  • 40. Bennett (6.268)
  • 41. Dylan (6.208)
  • 42. Roman (6.162)
  • 43. Jacob (6.152)
  • 44. Miles (6.072)
  • 45. Carter (6.024)
  • 46. Anthony (5.967)
  • 47. Isaac (5.953)
  • 48. Charles (5.898)
  • 49. Maverick (5.894)
  • 50. Thiago (5.835)
  • 51. Grayson (5.805)
  • 52. Wesley (5.578)
  • 53. Logan (5.576)
  • 54. Josiah (5.509)
  • 55. Weston (5.482)
  • 56. Waylon (5.408)
  • 57. Isaiah (5.267)
  • 58. Caleb (5.217)
  • 59. Rowan (5.212)
  • 60. Beau (5.165)