Tên cho bé phổ biến nhất tại Victoria

Top 100 tên cho bé chính thức tại Victoria năm 2025: dẫn đầu là Charlotte và Noah. Số bé được đặt mỗi tên và thay đổi thứ hạng so với năm trước.

Tên phổ biến nhất được đặt cho trẻ sơ sinh tại Victoria năm 2025 là Charlotte cho bé gái (362 bé) và Noah cho bé trai (511 bé).

Danh sách năm 2025 là bản mới nhất mà Registry of Births, Deaths and Marriages Victoria đã công bố. Danh sách năm 2026 thường ra vào khoảng tháng 1 năm 2027, và trang này sẽ được cập nhật khi có.

Danh sách này được đếm thế nào. Các ca sinh được đăng ký tại Victoria, Úc, trong năm. Cơ quan đăng ký công bố 100 tên đứng đầu cho bé gái và cho bé trai. Mỗi cách viết là một tên riêng.

© State Government of Victoria (Registry of Births, Deaths and Marriages Victoria), licensed under CC BY 4.0.

Sources

Tên bé gái phổ biến 2025

  • 1. Charlotte (362)
  • 2. Amelia (337)
  • 3. Hazel (325)
  • 4. Mia (321)
  • 5. Isla (309)
  • 6. Olivia (292)
  • 7. Lily (262)
  • 8. Sienna (257)
  • 9. Matilda (247)
  • 10. Ava (234)
  • 11. Evelyn (221)
  • 12. Lucy (217)
  • 13. Grace (216)
  • 13. Harper (216)
  • 15. Violet (212)
  • 16. Ella (209)
  • 17. Zoe (207)
  • 18. Ivy (206)
  • 19. Ruby (201)
  • 20. Isabella (199)
  • 21. Mila (197)
  • 22. Sophia (189)
  • 23. Sophie (188)
  • 24. Billie (186)
  • 24. Daisy (186)
  • 26. Sofia (183)
  • 27. Audrey (182)
  • 28. Chloe (176)
  • 29. Elsie (171)
  • 30. Evie (168)
  • 30. Florence (168)
  • 32. Poppy (162)
  • 33. Sadie (159)
  • 34. Aria (156)
  • 34. Maeve (156)
  • 36. Eloise (148)
  • 37. Ayla (144)
  • 38. Maya (142)
  • 39. Isabelle (141)
  • 40. Zara (140)
  • 41. Aurora (137)
  • 41. Layla (137)
  • 43. Millie (136)
  • 43. Penelope (136)
  • 45. Willow (135)
  • 46. Nora (132)
  • 47. Ellie (130)
  • 48. Eleanor (125)
  • 48. Remi (125)
  • 50. Freya (122)
  • 51. Hannah (116)
  • 51. Summer (116)
  • 53. Harriet (115)
  • 53. Scarlett (115)
  • 55. Georgia (114)
  • 56. Eden (113)
  • 57. Luna (112)
  • 58. Emma (110)
  • 58. Frankie (110)
  • 60. Stella (109)

Tên bé trai phổ biến 2025

  • 1. Noah (511)
  • 2. Oliver (464)
  • 3. Henry (398)
  • 4. Leo (383)
  • 5. Theodore (350)
  • 6. Charlie (328)
  • 7. Luca (315)
  • 8. Jack (302)
  • 9. Levi (292)
  • 10. William (286)
  • 11. Oscar (282)
  • 12. Thomas (272)
  • 13. Elijah (269)
  • 14. Archie (264)
  • 15. Harvey (256)
  • 16. Lucas (249)
  • 17. Hudson (235)
  • 18. Muhammad (232)
  • 19. Isaac (223)
  • 20. Max (219)
  • 21. George (205)
  • 22. Arthur (203)
  • 23. Harry (198)
  • 23. Liam (198)
  • 25. Harrison (196)
  • 25. Patrick (196)
  • 27. Archer (194)
  • 28. Alexander (184)
  • 29. Sebastian (183)
  • 30. James (181)
  • 31. Hugo (179)
  • 32. Kai (177)
  • 33. Xavier (162)
  • 34. Beau (161)
  • 34. Ethan (161)
  • 36. Miles (160)
  • 37. Billy (158)
  • 38. Austin (154)
  • 39. Cooper (153)
  • 40. Arlo (152)
  • 41. Jasper (148)
  • 42. Mason (144)
  • 43. Sonny (140)
  • 44. Lachlan (137)
  • 45. Louis (136)
  • 46. Felix (135)
  • 47. Ali (133)
  • 47. Spencer (133)
  • 49. Samuel (131)
  • 50. Edward (130)
  • 50. Jude (130)
  • 50. Theo (130)
  • 53. Darcy (129)
  • 54. Jordan (126)
  • 55. Benjamin (124)
  • 56. Finn (120)
  • 57. Leon (119)
  • 58. Angus (118)
  • 58. River (118)
  • 60. Hunter (117)